dòm ngó

Học thuật
Thân thiện
dòm ngó

Một người đàn ông đứng sau cây to dòm ngó vào ngôi nhà bên đường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để tâm theo dõi, nhìn ngấm ngầm với ý đồ không tốt: Hành động quan sát, để ý một cách kín đáo, thường với mục đích xấu như muốn chiếm đoạt, gây hại hoặc được thứ đó không thuộc về mình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Kẻ trộm đang dòm ngó chiếc xe máy đắt tiền để trước cửa nhà.
    • Đừng dòm ngó tài sản của người khác, hãy tự mình làm ra.
    • ấy cảm thấy khó chịu luôn ánh mắt lạ dòm ngó mình từ xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dòm ngó" với nghĩa mở rộng: Đôi khi được dùng trong ngữ cảnh ít tiêu cực hơn, chỉ việc để ý, quan tâm đến một điều đó mình muốn .
    • Anh ta đã dòm ngó vị trí quản lý đó từ lâu.
  • Dùng trong văn chương, báo chí: Thường xuất hiện để miêu tả sự nhòm ngó, thèm muốn của các thế lực, quốc gia khác.
    • Cường quốc đó luôn dòm ngó nguồn tài nguyên của các nước láng giềng.
Biến thể từ gần giống
  • Dòm (động từ): Nhìn lén, nhìn trộm một cách nhanh chóng, kín đáo.
    • dòm qua khe cửa để xem bên trong .
  • Ngó (động từ): Nhìn, liếc nhìn (thường dùng trong khẩu ngữ miền Nam).
    • Ngó nghiêng: Nhìn quanh, nhìn ngang nhìn dọc.
  • Nhòm ngó (động từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động nhìn trộm, để ý với ý đồ không hay.
Từ đồng nghĩa
  • Nhòm ngó: Quan sát, để ý một cách lén lút.
  • Lấm lét: Nhìn trộm, liếc nhìn một cách vụng trộm, phần sợ hãi.
  • Thèm thuồng: Thể hiện sự ham muốn, thèm muốn rõ rệt (thường đi kèm với ánh mắt).
Từ trái nghĩa
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không để ý đến.
  • Bàng quan: Đứng ngoài cuộc, nhìn không sự quan tâm hay can thiệp.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "dòm ngó" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt. không đơn thuần "nhìn" hay "quan sát" luôn hàm chứa ý đồ không tốt, sự thèm muốn không chính đáng. Cần thận trọng khi sử dụng để tránh hiểu lầm.
  • Ngữ cảnh: Thích hợp dùng trong văn nói, văn viết mang tính cảnh báo, miêu tả hành vi đáng ngờ, hoặc trong các văn bản báo chí, chính luận.
dòm ngó

Một người đàn ông đứng sau cây to dòm ngó vào ngôi nhà bên đường.

  1. đgt. Để tâm theo dõi để thực hiện ý đồ không tốt: dòm ngó nhà giàu để trộm cắp của cải.